“We wish you a Merry Christmas”

Giáng Sinh đang đến gần, chúng mình đã biết gì về ngày Giáng Sinh chưa?
Hôm nay chúng mình cùng tìm hiểu về Giáng Sinh và học một số từ vựng nhé!

Giáng sinh là lễ kỷ niệm ngày chúa Giê-su sinh ra đời. Một số nước ăn mừng ngày này vào 25 tháng 12, một số nước lại vào tối ngày 24 tháng 12. Vào ngày lễ, mọi người thường trang hoàng ngôi nhà với một cây thông Nô-en. Trên cây, người ta thường treo các đồ trang trí nhiều loại nhưng thường có những cặp chuông, dây giả tuyết, những chiếc ủng xinh xắn, các gói quà tượng trưng và cả đèn trang trí nhấp nháy nữa. Vào đêm Giáng sinh, ông già Noel sẽ trèo qua ống khói hoặc cửa sổ nhà để đặt quà trong các đôi tất màu đỏ mà các em đã treo ở cuối giường.

Ngoài ý nghĩa theo đạo Thiên Chuá, Noël là một ngày lễ gia đình, một ngày đặc quyền để tụ tập quây quần mọi người, mọi thế hệ trong gia đình. Bằng cách thức riêng của mình, họ tạo dựng mối liên hệ riêng như : chia sẻ với nhau một bữa ăn chung, một đêm không ngủ, nghe thuật lại một câu chuyện, quây quần bên cạnh cây sa pin Noël… Với địa vị ngày càng lớn lao của trẻ con trong gia đình, ngày Noël trở thành một buổi lễ của trẻ em : một đêm thần diệu mà hầu như tất cả mọi ước nguyện trẻ con được thành sự thật trong sự sung sướng của những người lớn.

Dưới đây là các bức tranh với những hình ảnh liên quan tới ngày lễ, các con cùng học Từ vựng dưới đây nào.
1. candy cane: kẹo hình cây gậy

2. yule log: bánh kem hình khúc cây

3. gingerbread /ˈdʒɪndʒərbred/ : bánh gừng

4. Christmas tree: cây thông Giáng sinh

5. bauble /ˈbɔːbl/ : quả châu

6. fairy lights: dây đèn

7. tinsel/’tinsəl/ : dây kim tuyến

8. bell/bel/ : chuông

9. stocking: vớ dài

10. snowman /’snoumən/ : người tuyết

11. carol/ˈkærəl/ : bài hát mừng vào dịp lễ Giáng sinh

12. mistletoe/’misltou/ : nhánh tầm gửi

13. wreath/ri:θ, Àsnh ri:ðz/ : vòng hoa Giáng sinh

14. reindeer/ˈreɪndɪr/ : con tuần lộc

15. sleigh / slei/ : cỗ xe kéo

16. elf /elf/ : chú lùn

17. Father Christmas / Santa Claus : ông già Noel

18. angel /’eindʤəl/ : thiên thần

tu_vung_tieng_anh_ve_giang_sinh