Những câu giao tiếp tiếng Anh đơn giản và dễ nhớ theo các tình huống dưới đây sẽ giúp thầy cô giáo ‘ghi điểm’ nhiều hơn trong giờ giảng dạy, học sinh, sinh viên cũng trở nên tự tin hơn khi nói chuyện với giáo viên của mình.

1. Khi bắt đầu buổi học

Good morning/ Good afternoon.

Chào buổi sáng/buổi chiều cô/học sinh.

Sit down, please.

Các em ngồi xuống đi.

Take out your books.

Các em lấy sách ra.

Open your books at page (number).

Các em mở sách trang … 

Give me your homework, please.

Cho cô xem bài tập về nhà của em.

I couldn’t do my homework because …

Em đã không làm bài tập về nhà bởi vì …

2. Hỏi về sĩ số lớp học

Who is absent today?

Có vắng ai hôm nay không?

Linh is absent today. She is ill.

Bạn Linh vắng mặt ngày hôm nay ạ. Bạn ấy bị ốm.

Nobody is absent today.

Không ai vắng mặt hôm nay ạ.

3. Hỏi về trực nhật

Who is on duty today?

Hôm nay bàn nào trực nhật?

I am on duty today.

Bàn em làm trực nhật hôm nay.

Hoa is on duty today.

Bàn Hoa làm trực nhật hôm nay.

4. Hỏi về ngày tháng năm

What is the date today?

Hôm nay là ngày tháng năm nào?

Today is Monday, September 4th, 2017.

Hôm nay là thứ hai ngày 4 tháng 9 năm 2017.

5. Xin phép trong lớp học

May I join the class?

Em có thể vào lớp không ạ?

May I go to the toilet, please?

Em có thể ra ngoài đi vệ sinh không ạ?

Can I come in, please?

Em có thể vào chứ ạ?

Sorry, for being late.

Xin lỗi em đã đến muộn ạ.

May I go out, please?

Em có thể ra ngoài không ạ?

May I open/close the window?

Em mở / đóng cửa sổ được không ạ?

-st-